Tìm hiểu thêm


Orioncut_202612.jpg


LƯỠI CƯA VÒNG BIMETAL M51

DÒNG SẢN PHẨM ORIONCUT XSTAR

Lưỡi cưa vòng Bimetal Cao cấp cho Vật liệu Khó cắt.

ORIONCUT XSTAR 

(Lưỡi cưa vòng lưỡng kim M51)

01

LỢI ÍCH CHÍNH

●  Khả năng chống mài mòn vượt trội

●  Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời

●  Tuổi thọ lưỡi cắt kéo dài trên vật liệu khó

●  Hiệu suất cắt ổn định cao dưới tải trọng nặng

02

VẬT LIỆU

Thép không gỉ · Thép dụng cụ · Thép khuôn · Thép hợp kim cao · Hợp kim niken

03

ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU

●  Công nghiệp nặng

●  Các công ty rèn

●  Sản xuất dụng cụ

●  Gia công vật liệu cường độ cao

Được thiết kế để vượt trội trong các điều kiện cắt khắc nghiệt nhất, lưỡi cưa vòng lưỡng kim ORIONCUT XSTAR cao cấp M51 mang lại khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn vượt trội.

Mép răng hợp kim coban cao của nó cung cấp độ bền và khả năng giữ lưỡi cắt đặc biệt, giúp cắt hiệu quả các vật liệu hợp kim cao như hợp kim chịu nhiệt độ cao, hợp kim titan, thép không gỉ, thép thấm cacbon, thép dụng cụ, thép khuôn, thép ổ bi, v.v.

Lưỡi cưa này được khuyến nghị đặc biệt cho các môi trường công nghiệp nặng, nơi tuổi thọ lưỡi cưa tối đa và độ ổn định cắt dưới tải trọng lớn là yếu tố quan trọng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

04

●  Chiều dài cuộn: 30m – 100m (tùy thuộc vào chiều rộng dải)

●  Chiều rộng: 27 – 80 mm

●  Vật liệu răng: HSS M51, HRC 70

●  Vật liệu nền: Thép lò xo hợp kim cao

TÙY CHỌN NÂNG CAO

05

Lớp phủ PVD đa lớp có sẵn để đạt được khả năng chống mài mòn tối đa và tuổi thọ dài nhất có thể.

DBT.jpg

CÁC LOẠI RĂNG TRÊN LƯỠI CƯA VÒNG BIMETAL

RĂNG TIÊU CHUẨN (ST)

Được thiết kế để linh hoạt và đáng tin cậy, răng cưa tiêu chuẩn với góc cắt 0° hoặc góc cắt dương, tạo ra nhiều loại biên dạng răng chuyên dụng, cung cấp các giải pháp cưa tối ưu cho các vật liệu thông thường và có khả năng gia công trung bình khác nhau.


RĂNG GÓC SAU KÉP (DBT)

Thiết kế hai góc độ khác nhau ở mặt sau của mỗi răng, phạm vi chênh lệch góc có thể từ 7-12 độ, mang lại cho lưỡi cưa đủ độ bền ở phần đế đồng thời có khả năng cắt sắc bén, nhờ đó duy trì tuổi thọ lưỡi tốt.

Thiết kế RĂNG HAI GÓC SAU cũng phù hợp với vật liệu dính và dễ dàng loại bỏ phoi.

Được thiết kế để đạt độ bền và độ tin cậy cao, lưỡi cưa RBT sử dụng thiết kế răng gia cố chắc chắn, mang lại độ bền cấu trúc vượt trội và khả năng chống chịu áp lực cao cũng như lực va đập trong quá trình cắt bó.

Hình dạng răng chắc chắn này hoạt động đặc biệt hiệu quả trong các ứng dụng cắt bó liên quan đến ống, thanh định hình và các chi tiết gia công phức tạp khác, khiến nó trở nên lý tưởng cho sản xuất kết cấu thép và các sản phẩm linh kiện xây dựng.

RĂNG LƯNG TRÒN (RBT)

ST.jpgRBT.jpg

Đặc điểm:

Thông qua quy trình tôi cứng răng ưu việt, lưỡi cưa đạt được độ cứng răng cao hơn và khả năng chống mài mòn được tăng cường, giúp phù hợp cho các ứng dụng thông dụng cũng như các điều kiện cắt khắc nghiệt hơn.

Đặc điểm:

Bao gồm hai góc thoát phoi. Bề mặt hoàn thiện tốt và ít tiếng ồn, khả năng chống mài mòn cao.

Đặc điểm:

Với hai góc thoát, mặt sau hoàn toàn bao quanh của đỉnh răng, rãnh thoát phoi rộng hơn và không gian chứa phoi lớn hơn.

Độ bền tuyệt vời trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Khả năng chịu áp lực và va đập cao.

Hiệu suất vượt trội trên các vật liệu phức tạp và bó lại.

Tăng cường độ ổn định cấu trúc của phần răng.

DBT.jpg

RĂNG MÓC (HT)

RĂNG MÓC có góc trước dương với không gian chứa phoi lớn hơn, thiết kế này giúp dễ dàng cắt vào trong quá trình cắt, đạt hiệu quả tốt hơn và bề mặt hoàn thiện đẹp.

Lưỡi cưa sẽ duy trì tuổi thọ rất tốt khi tốc độ cấp liệu và tốc độ cắt ở điều kiện tối ưu.

RĂNG CHỐNG GÃY (AT)

Được thiết kế cho các điều kiện cắt khắc nghiệt, răng chống gãy sử dụng hình dạng răng tiên tiến giúp bảo vệ hiệu quả khỏi hư hỏng răng do lượng ăn dao quá mức trong quá trình cắt.

Thiết kế này đặc biệt lý tưởng cho vật liệu rỗng như ống và thanh định hình, nơi mặt cắt ngang thay đổi thường xuyên. Hình dạng răng này giảm đáng kể độ rung, cân bằng lực cắt và cải thiện độ ổn định cấu trúc của phần răng. 

HT.jpg

Đặc điểm:

Thiết kế rãnh thoát phoi rộng, thân lưỡi có độ đàn hồi cao và răng cứng cáp, khả năng thoát phoi tốt.

Đặc điểm:

Khả năng chống rung vượt trội và khả năng chống nhổ răng cưa.

Tuổi thọ lưỡi cưa tuyệt vời

Khả năng thích ứng tuyệt vời khi cắt ống và thanh định hình

Hiệu suất hiệu quả trên cả vật liệu thông thường và khó cắt, bao gồm thép không gỉ và thép hợp kim cao.

GS.jpg

KIỂU MÀI RĂNG TRÊN LƯỠI CƯA VÒNG BIMETAL

BỘ TIÊU CHUẨN (SD) 

Bộ đa năng dùng để cắt các vật liệu có độ dày hơn 5 mm với thép, vật đúc và kim loại màu cứng.

Bước răng cố định: chuỗi sắp xếp là trái/phải/thẳng.

Bước răng thay đổi: một răng trong mỗi khoảng răng không được mài lệch, các răng còn lại trong khoảng được mài lệch lặp lại theo kiểu trái/phải hoặc theo thứ tự ngược lại.

NHÓM LƯỠI CƯA (GS)

Đối với lưỡi cưa vòng có bước răng trong khoảng 4-18 tpi, chất lượng bề mặt được cải thiện khi sử dụng kiểu mài nhóm.

Chúng tôi khuyên dùng kiểu răng lượn sóng cho các kích thước vật liệu lên đến 5 mm, như tấm, ống thành mỏng và thanh định hình.

RĂNG XẺ SÓNG (WS)

SD.jpgWS.jpg

Hành động cắt tự do của lưỡi cưa vòng đạt được nhờ vào độ xòe răng, trong đó các răng nhô ra xen kẽ sang trái và phải so với thân lưỡi cưa.

pvd.jpg

LƯỠI CƯA PHỦ PVD ORIONCUT ĐƯỢC PHỦ LỚP

Để đẩy lùi giới hạn của hiệu suất cắt và tuổi thọ lưỡi cưa, lưỡi cưa vòng ORIONCUT hiện có sẵn với lớp phủ PVD (Lắng đọng hơi vật lý) tiên tiến nhất.

Công nghệ phủ tiên tiến này tạo ra một lớp chống mài mòn cực kỳ cứng và bền trực tiếp lên mép răng cưa. Bằng cách giảm đáng kể ma sát và cải thiện khả năng chịu nhiệt, lưỡi cưa phủ PVD ORIONCUT đạt được hiệu suất vượt trội, đặc biệt khi gia công các vật liệu khó và đòi hỏi cao.

Công nghệ bề mặt tiên tiến để nâng cao hiệu suất cắt.