LƯỠI CƯA VÒNG BIMETAL M42
DÒNG SẢN PHẨM ORIONCUT PRO
Lưỡi Cưa Vòng Lưỡng Kim M42 Hiệu Suất Cao
ORIONCUT PRO
(Lưỡi Cưa Vòng Lưỡng Kim M42)
01
ƯU ĐIỂM CHÍNH
● Tính linh hoạt vượt trội cho nhiều ứng dụng đa dạng
● Tăng tốc độ cắt
● Kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa
● Hiệu suất cắt ổn định khi vận hành liên tục
02
VẬT LIỆU
Thép ổ bi. Thép dụng cụ. Thép cacbon · Thép hợp kim · Thép không gỉ
Ống và ống dẫn · Thép kết cấu · Thanh thép đặc
03
ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU
Lý tưởng để cưa hiệu quả:
● Trung tâm dịch vụ thép
● Cắt sản xuất thông thường
Lưỡi cưa đa năng cho cắt sản xuất
ORIONCUT PRO là lưỡi cưa vòng lưỡng kim M42 cao cấp được thiết kế để cắt sản xuất hàng ngày đáng tin cậy cho nhiều loại kim loại. Cạnh răng thép gió coban mang lại khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tuyệt vời, cho phép tốc độ cắt cao hơn và tuổi thọ lưỡi cưa dài hơn đáng kể so với lưỡi cưa thép carbon thông thường.
Được công nhận là lưỡi cưa đa năng nhất trong dòng ORIONCUT, ORIONCUT PRO hoạt động ổn định trên nhiều ứng dụng cắt công nghiệp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
04
● Chiều dài cuộn: 30m – 100m (tùy thuộc vào chiều rộng dải)
● Chiều rộng dải: 13 – 80 mm
● Vật liệu răng: HSS M42, Cobalt 8%, HRC 68
● Vật liệu nền: Thép lò xo hợp kim cao
TÙY CHỌN NÂNG CAO
05
Lớp phủ PVD đa lớp có sẵn để đạt được khả năng chống mài mòn tối đa và tuổi thọ sử dụng dài nhất có thể.
CÁC LOẠI RĂNG TRÊN LƯỠI CƯA VÒNG LƯỠNG KIM
RĂNG TIÊU CHUẨN (ST)
Được thiết kế để linh hoạt và đáng tin cậy, răng tiêu chuẩn với góc nghiêng 0° hoặc dương, tạo ra nhiều loại biên dạng răng chuyên dụng, cung cấp các giải pháp cưa tối ưu cho các vật liệu có độ gia công trung bình và phổ biến khác nhau.
RĂNG GÓC KÉP Ở MẶT SAU (DBT)
Thiết kế hai góc khác nhau ở mặt sau của mỗi răng, phạm vi chênh lệch góc có thể từ 7-12 độ, giúp lưỡi cưa có đủ độ bền ở đáy đồng thời vẫn có khả năng cắt sắc bén, do đó duy trì tuổi thọ lưỡi cưa tốt.
Thiết kế RĂNG GÓC KÉP Ở MẶT SAU cũng tốt cho vật liệu dính và dễ dàng loại bỏ phoi.
Được thiết kế để đạt độ bền và độ tin cậy cao, lưỡi cưa RBT sử dụng thiết kế răng gia cố chắc chắn ở mặt sau, mang lại độ bền cấu trúc vượt trội và khả năng chống chịu áp lực cao cùng lực va đập trong quá trình cắt bó.
Hình dạng răng chắc chắn này hoạt động đặc biệt hiệu quả trong các ứng dụng cắt bó liên quan đến ống, thanh định hình và các chi tiết gia công phức tạp khác, khiến nó trở nên lý tưởng cho sản xuất kết cấu thép và các sản phẩm linh kiện xây dựng.
RĂNG LƯNG TRÒN (RBT)
Đặc điểm:
Thông qua quy trình tôi cứng răng tiên tiến, lưỡi cưa đạt được độ cứng răng cao hơn và khả năng chống mài mòn được tăng cường, giúp nó phù hợp cho các điều kiện cắt thông dụng cũng như các điều kiện cắt khắt khe hơn.
Đặc điểm:
Bao gồm hai góc thoát. Bề mặt hoàn thiện tốt và ít tiếng ồn, khả năng chống mài mòn cao.
Đặc điểm:
Với hai góc thoát, mặt sau hoàn hảo của đầu răng, rãnh thoát phoi rộng hơn và không gian chứa phoi lớn hơn.
Độ bền tuyệt vời trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Khả năng chịu áp lực và va đập cao.
Hiệu suất vượt trội trên vật liệu phức tạp và bó.
Tăng cường độ ổn định cấu trúc của phần răng.
RĂNG MÓC (HT)
Răng MÓC CÂU có góc trước dương với không gian chứa phoi lớn hơn, thiết kế này giúp dễ dàng ăn vào trong quá trình cắt, đạt hiệu quả và độ hoàn thiện tốt hơn.
Lưỡi cắt sẽ duy trì tuổi thọ rất tốt khi tốc độ tiến dao và tốc độ cắt ở điều kiện phù hợp.
RĂNG CHỐNG VỠ (AT)
Được thiết kế cho các điều kiện cắt khắc nghiệt, răng chống gãy sử dụng hình dạng răng tiên tiến giúp bảo vệ hiệu quả khỏi hư hỏng răng do lực đẩy quá mức trong quá trình cắt.
Thiết kế này đặc biệt lý tưởng cho vật liệu rỗng như ống và thanh định hình, nơi mặt cắt ngang thay đổi thường xuyên. Hình dạng răng này giảm đáng kể độ rung, cân bằng lực cắt và cải thiện độ ổn định kết cấu của phần răng.
Tính năng:
Thiết kế rãnh thoát phoi rộng, thân lưỡi có độ đàn hồi cao và răng cứng vững, khả năng thoát phoi tốt.
Đặc điểm:
Khả năng chống rung vượt trội và chống bong răng.
Tuổi thọ lưỡi cắt tuyệt vời
Khả năng thích ứng tuyệt vời khi cắt ống và các loại thanh định hình
Hiệu suất cao trên cả vật liệu thông thường và khó cắt, bao gồm thép không gỉ và thép hợp kim cao.
KIỂU RĂNG CƯA TRÊN LƯỠI CƯA VÒNG LƯỠNG KIM
BỘ TIÊU CHUẨN (SD)
Bộ đa năng dùng để cắt các chi tiết có độ dày hơn 5 mm với thép, vật đúc và kim loại màu cứng.
Bước răng cố định: trình tự lắp là trái/phải/thẳng.
Bước răng thay đổi: một răng trong mỗi khoảng răng không được lắp, các răng còn lại trong khoảng được lắp lặp lại trái/phải hoặc theo thứ tự ngược lại.
BỘ NHÓM (GS)
Đối với lưỡi cưa vòng có bước răng trong khoảng 4-18 tpi, chất lượng bề mặt được cải thiện khi sử dụng kiểu mài nhóm.
Chúng tôi khuyến nghị bộ sóng cho kích thước vật liệu lên đến 5 mm, như tấm, ống thành mỏng và thanh định hình.
RĂNG LƯỠI SÓNG (WS)
Hành động cắt tự do của lưỡi cưa vòng đạt được nhờ độ loe răng, trong đó các răng nhô ra xen kẽ sang trái và phải so với thân lưỡi cưa.
LƯỠI CƯA PHỦ PVD ORIONCUT ĐƯỢC PHỦ LỚP
Để đẩy lùi giới hạn của hiệu suất cắt và tuổi thọ lưỡi cưa, lưỡi cưa vòng ORIONCUT hiện có sẵn với lớp phủ PVD (Lắng đọng hơi vật lý) tiên tiến nhất.
Công nghệ phủ tiên tiến này lắng đọng một lớp chống mài mòn cực kỳ cứng và bền trực tiếp lên cạnh răng. Bằng cách giảm đáng kể ma sát và cải thiện khả năng chịu nhiệt, lưỡi cưa phủ PVD ORIONCUT đạt được hiệu suất vượt trội, đặc biệt khi gia công các vật liệu khó và đòi hỏi khắt khe.
Công nghệ bề mặt tiên tiến giúp tăng hiệu suất cắt.